Công cụ đổi tiền tệ

Quy đổi 32 loại tiền, có VND, theo tỷ giá hôm nay kèm thời điểm cập nhật.

Kết quả

2.589.706 ₫

1 USD = 25.897,1 VND

1 VND = 0,0000386144 USD

Đang tải tỷ giá hôm nay…

Nguồn: ExchangeRate-API

Để có tỷ giá, trình duyệt tải một bảng tỷ giá công khai từ open.er-api.com. Yêu cầu này giống nhau với mọi người và không chứa bất cứ thứ gì bạn nhập; phép quy đổi được thực hiện trên thiết bị của bạn.

Quy ra các loại tiền khác

Loại tiềnSố tiền
EUR Euro89,52 €
VND Đồng Việt Nam2.589.706 ₫
JPY Yên Nhật15.854 ¥
KRW Won Hàn Quốc133.374 ₩
GBP Bảng Anh75,66 £
CNY Nhân dân tệ670,58 CN¥
THB Bạt Thái Lan3.361,83 ฿
SGD Đô la Singapore128,08 SGD
AUD Đô la Australia143,65 AU$
CAD Đô la Canada142,74 CA$
CHF Franc Thụy sĩ83,40 CHF
HKD Đô la Hồng Kông784,77 HK$
TWD Đô la Đài Loan mới3.195,89 NT$
INR Rupee Ấn Độ9.590,69 ₹
IDR Rupiah Indonesia1.792.434,35 IDR
MYR Ringgit Malaysia408,33 MYR
PHP Peso Philipin6.278,69 PHP
NZD Đô la New Zealand178,87 NZ$
SEK Krona Thụy Điển1.003,16 SEK
NOK Krone Na Uy957,34 NOK
DKK Krone Đan Mạch668,50 DKK
PLN Zloty Ba Lan392,70 PLN
CZK Koruna Cộng hòa Séc2.182,90 CZK
TRY Lia Thổ Nhĩ Kỳ4.935,56 TRY
AED Dirham UAE367,25 AED
SAR Riyal Ả Rập Xê-út375,00 SAR
ZAR Rand Nam Phi1.654,41 ZAR
BRL Real Braxin498,99 R$
MXN Peso Mexico1.829,33 MX$
KHR Riel Campuchia405.402,30 KHR
LAK Kip Lào2.221.882 LAK

Tỷ giá trung bình thị trường để tham khảo. Ngân hàng, đơn vị phát hành thẻ và quầy đổi tiền cộng thêm chênh lệch, nên tỷ giá bạn được áp dụng sẽ khác.

Công cụ này làm gì

Công cụ quy đổi một số tiền từ loại tiền này sang loại tiền khác theo tỷ giá trung bình thị trường, và cho xem tỷ giá cả hai chiều, ví dụ "1 USD = 25.897,06 VND". Bảng bên dưới cho biết cùng số tiền đó quy ra mọi loại tiền khác. Có 32 loại tiền, gồm đô la Mỹ, euro, đồng Việt Nam, yên Nhật, won Hàn, bảng Anh, nhân dân tệ, baht Thái, đô la Singapore và Úc. Kết quả được làm tròn theo số chữ số thập phân thông dụng của từng loại tiền: không có số lẻ với VND, JPY, KRW.

Cách dùng

  1. Nhập số tiền; 1.250,50 trên trang tiếng Việt được hiểu là một nghìn hai trăm năm mươi phẩy năm.
  2. Chọn loại tiền bạn có (Từ) và loại tiền cần đổi (Sang); bấm Đảo hai loại tiền để đổi chiều.
  3. Đọc kết quả, tỷ giá hai chiều và dòng cho biết tỷ giá được cập nhật lúc nào.

Tỷ giá lấy từ đâu

Đây là công cụ duy nhất trên trang có gửi yêu cầu mạng. Khi mở trang, trình duyệt tải một bảng tỷ giá công khai so với đô la Mỹ từ open.er-api.com (dịch vụ miễn phí của ExchangeRate-API). Yêu cầu này giống nhau với mọi người: không chứa số tiền, loại tiền bạn chọn hay bất cứ thứ gì bạn gõ; phép quy đổi diễn ra trên thiết bị của bạn. Như mọi máy chủ web, dịch vụ đó thấy địa chỉ IP và thời điểm yêu cầu. Nếu tải không được, công cụ báo rõ và dùng bản tỷ giá lưu kèm trang (ngày 12/10/2026, 23:57 UTC).

Mọi loại tiền đều quy đổi qua đô la Mỹ. Với bảng đã lưu, 1 EUR = 25.897,062624 ÷ 0,895156 = 28.930,22 VND; 100 USD = 2.589.706 VND.

Vì sao ngân hàng báo giá khác

Đây là tỷ giá trung bình, nằm giữa giá mua và giá bán. Ngân hàng hay quầy đổi tiền niêm yết giá mua thấp hơn và giá bán cao hơn; phần chênh lệch là lợi nhuận của họ. Thanh toán thẻ ở nước ngoài thường còn chịu phí chuyển đổi ngoại tệ. Xem bài tỷ giá và chênh lệch mua bán để biết cách tự tính mức chênh lệch. Với giá có thuế, dùng thêm công cụ tính VAT.

Câu hỏi thường gặp

Đây có phải tỷ giá ngân hàng áp dụng cho tôi không?

Không. Đây là tỷ giá trung bình giữa giá mua và giá bán. Ngân hàng, đơn vị phát hành thẻ và quầy đổi tiền cộng thêm chênh lệch hoặc phí.

Tỷ giá mới đến mức nào?

Nhà cung cấp cập nhật khoảng mỗi ngày một lần, và công cụ ghi rõ thời điểm cập nhật theo giờ UTC. Nếu không tải được, công cụ dùng bản lưu ngày 12/10/2026 và báo cho bạn biết.

Số tiền tôi nhập có bị gửi đi không?

Không. Yêu cầu duy nhất là tải bảng tỷ giá công khai giống nhau cho mọi người. Số tiền và loại tiền bạn chọn không bao giờ được gửi đi.

Vì sao kết quả bằng VND không có số lẻ?

Đồng Việt Nam, yên Nhật và won Hàn được dùng không có phần thập phân, nên kết quả được làm tròn đến đơn vị.