Tất cả công cụ

Tra cứu Can Chi, mệnh và cung phi

Can Chi, mệnh, cung phi theo năm sinh âm lịch. Tín ngưỡng dân gian, chỉ tham khảo.

Giới tính
Bạn biết gì về ngày sinh?
Ngày sinh dương lịch

Ngày sinh được đổi sang âm lịch: người sinh trước Tết thuộc năm âm lịch của năm trước.

Thiết bị chỉ nhớ giới tính của bạn, không bao giờ nhớ ngày sinh hay năm sinh. Mọi phép tính chạy ngay trong trình duyệt.

Tuổi và mệnh

Canh Ngọ

Mệnh (nạp âm)

Lộ Bàng Thổ: mệnh Thổ

Năm âm lịch
Canh Ngọ (1990)
Ngày sinh theo âm lịch
ngày 21 tháng 4 năm Canh Ngọ
Con giáp
Ngọ (Ngựa)
Thiên can
Canh: hành Kim, dương
Địa chi
Ngọ: hành Hỏa, dương

Tuổi mụ = năm âm lịch hiện tại trừ năm âm lịch sinh, cộng 1: em bé sinh ra đã một tuổi và thêm một tuổi mỗi dịp Tết.

Tương sinh, tương khắc

Mệnh Thổ trong các vòng tuần hoàn truyền thống:

  • Thổ sinh Kim (tương sinh)
  • Hỏa sinh Thổ (tương sinh)
  • Thổ khắc Thủy (tương khắc)
  • Mộc khắc Thổ (tương khắc)
Quan hệ của hành ở hàng đối với hành ở cột
Hàng đối với cộtKimMộcThủyHỏaThổ
Kimbình hòakhắcsinhbị khắcđược sinh
Mộcbị khắcbình hòađược sinhsinhkhắc
Thủyđược sinhsinhbình hòakhắcbị khắc
Hỏakhắcđược sinhbị khắcbình hòasinh
Thổ (mệnh của bạn)sinhbị khắckhắcđược sinhbình hòa

Con giáp hợp và xung

Với tuổi Ngọ (Ngựa). Các năm âm lịch ghi bên dưới là 12 năm tới tính từ 2026: mỗi con giáp xuất hiện đúng một lần.

Tam hợphai con giáp còn lại trong cùng một bộ ba
  • Dần (Hổ): 2034, Giáp Dần
  • Tuất (Chó): 2030, Canh Tuất
Lục hợpcon giáp đứng cặp
  • Mùi (Dê): 2027, Đinh Mùi
Lục xungcon giáp đối diện trên vòng 12 chi
  • Tý (Chuột): 2032, Nhâm Tý
Tứ hành xungcác con giáp còn lại trong cùng một nhóm bốn
  • Tý (Chuột): 2032, Nhâm Tý
  • Mão (Mèo): 2035, Ất Mão
  • Dậu (Gà): 2029, Kỷ Dậu

Cung phi và hướng nhà

Tham khảo phong thủy dân gian
Cung phi
Khảm (nam)
Ngũ hành của cung
Thủy
Nhóm
Đông tứ mệnh
Hướng của chính quẻ
Bắc

Tổng các chữ số của 1990, cộng đến khi còn một chữ số: 1. Nam: 11 − 1 = 10, cộng các chữ số được 1.

Bắc✓ Phục VịĐông Bắc✕ Ngũ QuỷĐông✓ Thiên YĐông Nam✓ Sinh KhíNam✓ Diên NiênTây Nam✕ Tuyệt MệnhTây✕ Hoạ HạiTây Bắc✕ Lục SátKhảmThủy

4 hướng tốt

  • Sinh Khí: Đông Nam
  • Thiên Y: Đông
  • Diên Niên: Nam
  • Phục Vị: Bắc

4 hướng xấu

  • Hoạ Hại: Tây
  • Ngũ Quỷ: Đông Bắc
  • Lục Sát: Tây Bắc
  • Tuyệt Mệnh: Tây Nam

Nam và nữ sinh cùng năm có cung phi khác nhau, vì vậy hãy chọn đúng giới tính.

Màu sắc theo mệnh

Màu của mệnh Thổ

  • Vàng
  • Nâu

Màu của hành sinh ra mệnh (Hỏa)

  • Đỏ
  • Hồng
  • Tím

Màu của hành khắc mệnh (Mộc)

  • Xanh lá

Theo thói quen dân gian, người ta chuộng màu của chính hành mình và hành sinh ra mình, còn màu của hành khắc mình thì dùng dè dặt hơn. Đó là thói quen, không phải quy tắc.

Bảng 60 năm âm lịch

Năm âm lịch 1996 đến 2055

Năm âm lịchCan ChiCon giápNạp âmMệnh
1996Bính TýTý (Chuột)Giản Hạ ThủyThủy
1997Đinh SửuSửu (Trâu)Giản Hạ ThủyThủy
1998Mậu DầnDần (Hổ)Thành Đầu ThổThổ
1999Kỷ MãoMão (Mèo)Thành Đầu ThổThổ
2000Canh ThìnThìn (Rồng)Bạch Lạp KimKim
2001Tân TỵTỵ (Rắn)Bạch Lạp KimKim
2002Nhâm NgọNgọ (Ngựa)Dương Liễu MộcMộc
2003Quý MùiMùi (Dê)Dương Liễu MộcMộc
2004Giáp ThânThân (Khỉ)Tuyền Trung ThủyThủy
2005Ất DậuDậu (Gà)Tuyền Trung ThủyThủy
2006Bính TuấtTuất (Chó)Ốc Thượng ThổThổ
2007Đinh HợiHợi (Lợn)Ốc Thượng ThổThổ
2008Mậu TýTý (Chuột)Tích Lịch HỏaHỏa
2009Kỷ SửuSửu (Trâu)Tích Lịch HỏaHỏa
2010Canh DầnDần (Hổ)Tùng Bách MộcMộc
2011Tân MãoMão (Mèo)Tùng Bách MộcMộc
2012Nhâm ThìnThìn (Rồng)Trường Lưu ThủyThủy
2013Quý TỵTỵ (Rắn)Trường Lưu ThủyThủy
2014Giáp NgọNgọ (Ngựa)Sa Trung KimKim
2015Ất MùiMùi (Dê)Sa Trung KimKim
2016Bính ThânThân (Khỉ)Sơn Hạ HỏaHỏa
2017Đinh DậuDậu (Gà)Sơn Hạ HỏaHỏa
2018Mậu TuấtTuất (Chó)Bình Địa MộcMộc
2019Kỷ HợiHợi (Lợn)Bình Địa MộcMộc
2020Canh TýTý (Chuột)Bích Thượng ThổThổ
2021Tân SửuSửu (Trâu)Bích Thượng ThổThổ
2022Nhâm DầnDần (Hổ)Kim Bạc KimKim
2023Quý MãoMão (Mèo)Kim Bạc KimKim
2024Giáp ThìnThìn (Rồng)Phú Đăng HỏaHỏa
2025Ất TỵTỵ (Rắn)Phú Đăng HỏaHỏa
2026Bính NgọNgọ (Ngựa)Thiên Hà ThủyThủy
2027Đinh MùiMùi (Dê)Thiên Hà ThủyThủy
2028Mậu ThânThân (Khỉ)Đại Trạch ThổThổ
2029Kỷ DậuDậu (Gà)Đại Trạch ThổThổ
2030Canh TuấtTuất (Chó)Thoa Xuyến KimKim
2031Tân HợiHợi (Lợn)Thoa Xuyến KimKim
2032Nhâm TýTý (Chuột)Tang Đố MộcMộc
2033Quý SửuSửu (Trâu)Tang Đố MộcMộc
2034Giáp DầnDần (Hổ)Đại Khê ThủyThủy
2035Ất MãoMão (Mèo)Đại Khê ThủyThủy
2036Bính ThìnThìn (Rồng)Sa Trung ThổThổ
2037Đinh TỵTỵ (Rắn)Sa Trung ThổThổ
2038Mậu NgọNgọ (Ngựa)Thiên Thượng HỏaHỏa
2039Kỷ MùiMùi (Dê)Thiên Thượng HỏaHỏa
2040Canh ThânThân (Khỉ)Thạch Lựu MộcMộc
2041Tân DậuDậu (Gà)Thạch Lựu MộcMộc
2042Nhâm TuấtTuất (Chó)Đại Hải ThủyThủy
2043Quý HợiHợi (Lợn)Đại Hải ThủyThủy
2044Giáp TýTý (Chuột)Hải Trung KimKim
2045Ất SửuSửu (Trâu)Hải Trung KimKim
2046Bính DầnDần (Hổ)Lư Trung HỏaHỏa
2047Đinh MãoMão (Mèo)Lư Trung HỏaHỏa
2048Mậu ThìnThìn (Rồng)Đại Lâm MộcMộc
2049Kỷ TỵTỵ (Rắn)Đại Lâm MộcMộc
2050Canh NgọNgọ (Ngựa)Lộ Bàng ThổThổ
2051Tân MùiMùi (Dê)Lộ Bàng ThổThổ
2052Nhâm ThânThân (Khỉ)Kiếm Phong KimKim
2053Quý DậuDậu (Gà)Kiếm Phong KimKim
2054Giáp TuấtTuất (Chó)Sơn Đầu HỏaHỏa
2055Ất HợiHợi (Lợn)Sơn Đầu HỏaHỏa

Bảng bắt đầu từ 30 năm trước năm âm lịch hiện tại. Dòng của người ở phía trên được đánh dấu.

Canh Ngọ (1990), Lộ Bàng Thổ, mệnh Thổ, cung phi Khảm.

Công cụ này làm gì

Công cụ tra cứu cách đọc truyền thống của một năm sinh theo quan niệm người Việt: Can Chi của năm âm lịch (ví dụ Canh Ngọ), con giáp, nạp âm và từ đó là mệnh (ngũ hành của bản mệnh), cung phi cùng tám hướng nhà theo Bát trạch, màu sắc hợp với hành của mệnh và tuổi mụ. Công cụ cũng vẽ vòng tương sinh, tương khắc của ngũ hành, liệt kê các con giáp hợp và xung với tuổi của bạn, và có thể đặt hai người cạnh nhau để so sánh. Mọi phép tính chạy ngay trong trình duyệt, ngày sinh không được lưu hay gửi đi.

Đây là tín ngưỡng dân gian, chỉ mang tính tham khảo. Công cụ tra các bảng quy ước cố định chứ không dự đoán điều gì: không có lời báo về may rủi, tiền bạc, sức khỏe hay hôn nhân, cũng không có điểm số hợp tuổi.

Cách dùng

  1. Chọn Nam hoặc Nữ, vì cung phi của hai giới khác nhau.
  2. Chọn cách nhập: ngày dương lịch (chính xác nhất, mặc định), chỉ năm sinh, hoặc năm âm lịch.
  3. Nhập ngày hoặc năm. Ngày không tồn tại và ngày trong tương lai bị từ chối; công cụ hỗ trợ các năm từ 1900 đến 2100.
  4. Đánh dấu So sánh với người khác để thêm người thứ hai. Phần so sánh chỉ nêu sự kiện.

Kết quả cập nhật ngay khi bạn gõ. Bảng ở cuối trang liệt kê 60 năm âm lịch liên tiếp, bắt đầu từ 30 năm trước năm hiện tại, có đánh dấu dòng của bạn, và nút sao chép chuyển kết quả thành văn bản thuần.

Vì sao phải tính theo năm âm lịch

Can Chi thuộc về năm âm lịch, bắt đầu từ Tết (khoảng 21/1 đến 20/2) chứ không phải từ 1/1. Người sinh ngày 15/01/1990 sinh trước Tết 1990, mà Tết năm đó rơi vào ngày 27/01/1990, nên vẫn thuộc năm âm lịch 1989, tức Kỷ Tỵ, chứ không phải Canh Ngọ. Công cụ đổi ngày đầy đủ bằng cùng thuật toán với công cụ đổi lịch âm dương, nên ranh giới này được xác định chính xác.

Nếu bạn chỉ nhập năm, công cụ hiển thị kết quả cho năm âm lịch trùng với năm đó, kèm ngày Tết của năm ấy và kết quả cho người sinh trước ngày đó. Nếu bạn nhập năm âm lịch, con số được dùng nguyên như đã nhập.

Nạp âm và mệnh

Vòng 60 năm ghép mười thiên can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý) với mười hai địa chi (Tý, Sửu, Dần...). Giáp Tý là năm 1984 và vòng này lặp lại sau mỗi 60 năm. Cứ hai năm liên tiếp chung một nạp âm, một cái tên giàu hình ảnh có hành ở cuối; hành đó chính là mệnh. Vì vậy hai người sinh năm Canh Ngọ (1990) và Tân Mùi (1991) cùng nạp âm Lộ Bàng Thổ và cùng mệnh Thổ.

NămNạp âmMệnh
Giáp Tý, Ất SửuHải Trung KimKim
Bính Dần, Đinh MãoLư Trung HỏaHỏa
Mậu Thìn, Kỷ TỵĐại Lâm MộcMộc
Canh Ngọ, Tân MùiLộ Bàng ThổThổ
Nhâm Thân, Quý DậuKiếm Phong KimKim
Giáp Tuất, Ất HợiSơn Đầu HỏaHỏa
Bính Tý, Đinh SửuGiản Hạ ThủyThủy
Mậu Dần, Kỷ MãoThành Đầu ThổThổ
Canh Thìn, Tân TỵBạch Lạp KimKim
Nhâm Ngọ, Quý MùiDương Liễu MộcMộc
Giáp Thân, Ất DậuTuyền Trung ThủyThủy
Bính Tuất, Đinh HợiỐc Thượng ThổThổ
Mậu Tý, Kỷ SửuTích Lịch HỏaHỏa
Canh Dần, Tân MãoTùng Bách MộcMộc
Nhâm Thìn, Quý TỵTrường Lưu ThủyThủy
Giáp Ngọ, Ất MùiSa Trung KimKim
Bính Thân, Đinh DậuSơn Hạ HỏaHỏa
Mậu Tuất, Kỷ HợiBình Địa MộcMộc
Canh Tý, Tân SửuBích Thượng ThổThổ
Nhâm Dần, Quý MãoKim Bạc KimKim
Giáp Thìn, Ất TỵPhú Đăng HỏaHỏa
Bính Ngọ, Đinh MùiThiên Hà ThủyThủy
Mậu Thân, Kỷ DậuĐại Trạch ThổThổ
Canh Tuất, Tân HợiThoa Xuyến KimKim
Nhâm Tý, Quý SửuTang Đố MộcMộc
Giáp Dần, Ất MãoĐại Khê ThủyThủy
Bính Thìn, Đinh TỵSa Trung ThổThổ
Mậu Ngọ, Kỷ MùiThiên Thượng HỏaHỏa
Canh Thân, Tân DậuThạch Lựu MộcMộc
Nhâm Tuất, Quý HợiĐại Hải ThủyThủy

Tương sinh, tương khắc và con giáp

Trong vòng tương sinh, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc. Trong vòng tương khắc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim và Kim khắc Mộc. Giữa hai mệnh, công cụ chỉ nêu quan hệ: sinh, khắc hay bình hòa (cùng hành).

Mười hai con giáp có tam hợp (bốn bộ ba: Thân-Tý-Thìn, Dần-Ngọ-Tuất, Tỵ-Dậu-Sửu, Hợi-Mão-Mùi), lục hợp (sáu cặp), lục xung (sáu cặp đối nhau) và tứ hành xung (ba nhóm bốn). Công cụ liệt kê các quan hệ này cho tuổi của bạn, kèm các năm âm lịch trong 12 năm tới mà mỗi con giáp xuất hiện.

Cung phi và tám hướng nhà

Cung phi tính theo năm âm lịch và giới tính. Cộng bốn chữ số của năm, rồi cộng tiếp đến khi còn một chữ số (1990 được 19, rồi 10, rồi 1). Sinh đến năm 1999: nam lấy 11 trừ số đó, nữ lấy 4 cộng số đó; sinh từ năm 2000: nam lấy 9 trừ, nữ lấy 6 cộng. Kết quả lớn hơn 9 thì cộng các chữ số lại, kết quả 0 tính là 9. Sau đó 1 là Khảm, 2 Khôn, 3 Chấn, 4 Tốn, 6 Càn, 7 Đoài, 8 Cấn, 9 Ly; số 5 không có cung riêng nên nam lấy Khôn, nữ lấy Cấn. Tám cung chia thành Đông tứ mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn) và Tây tứ mệnh (Càn, Khôn, Đoài, Cấn); mỗi cung có bốn hướng tốt và bốn hướng xấu trong bảng Bát trạch, vẽ trên một la bàn nhỏ và ghi lại bằng chữ.

Công cụ không làm gì

Công cụ không đoán tương lai, không chọn ngày cưới, không chấm điểm hôn nhân và không hứa hẹn điều gì. Phong thủy và Can Chi là truyền thống mà nhiều người yêu thích và làm theo; chúng không phải khoa học, và công cụ nói rõ điều đó. Các bảng là bảng thường được công bố, kiểm tra ngày 15/10/2026; một số sách lịch có thể ghi một chi tiết khác nhau. Muốn tính tuổi và ngày theo dương lịch, hãy dùng công cụ tính tuổi hoặc công cụ tính ngày; muốn biết tuổi nghỉ hưu, dùng công cụ tính tuổi nghỉ hưu. Bảng đầy đủ 60 năm cũng có trong bài viết về bảng Can Chi.

Câu hỏi thường gặp

Sinh năm 1990 mệnh gì?

Năm âm lịch 1990 là Canh Ngọ, nạp âm Lộ Bàng Thổ, nên mệnh Thổ. Nhưng người sinh trước ngày 27/01/1990 (mùng 1 Tết) vẫn thuộc năm âm lịch 1989, Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc, mệnh Mộc. Hãy nhập đầy đủ ngày sinh để có kết quả chính xác.

Vì sao Can Chi của tôi khác năm ghi trên căn cước?

Can Chi tính theo năm âm lịch, bắt đầu từ Tết vào cuối tháng 1 hoặc tháng 2. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 có thể thuộc con giáp và hành của năm trước. Công cụ đổi ngày đầy đủ sang âm lịch nên xử lý đúng ranh giới này.

Can Chi, nạp âm và mệnh khác nhau thế nào?

Can Chi là tên của năm (thiên can và địa chi, như Canh Ngọ). Nạp âm là cái tên chung của hai năm liên tiếp (Lộ Bàng Thổ). Mệnh là hành ở cuối nạp âm (Thổ). Thiên can và địa chi cũng có hành riêng, nhưng đó là chuyện khác với mệnh.

Cung phi tính thế nào, vì sao nam nữ khác nhau?

Cộng các chữ số của năm âm lịch đến khi còn một chữ số, rồi lấy 11 trừ đi (nam) hoặc 4 cộng thêm (nữ) với người sinh đến 1999, lấy 9 trừ đi (nam) hoặc 6 cộng thêm (nữ) với người sinh từ 2000, kết quả lớn hơn 9 thì rút gọn. Quy tắc truyền thống cho nam và nữ hai cung khác nhau. Trang hiển thị phép tính cho người đang xem.

Công cụ có đoán vận mệnh hay độ hợp nhau không?

Không. Công cụ chỉ nêu các quy ước dân gian: con giáp nào hợp hay xung, hai hành quan hệ ra sao, cung phi thuộc nhóm nào. Không có điểm số, không có phán xét, và trang nói rõ rằng nó không thay thế quyết định của bạn. Hãy coi kết quả là tư liệu văn hóa để tham khảo.

Ngày sinh của tôi có bị lưu hay gửi đi không?

Không. Phép tính chạy trong trình duyệt. Thiết bị chỉ nhớ giới tính của bạn, không bao giờ nhớ ngày sinh hay năm sinh.